TIN TỨC | THÔNG TIN TUYỂN SINH, HƯỚNG NGHIỆP Bản in
 
Thông báo điểm trúng tuyển vào lớp 10 và thời gian nhập học
Tin đăng ngày:23/9/2017 - Xem: 464
 

Trường THPT Hà Huy Tập thông báo:
1. Điểm trúng tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2017 - 2018 của trường THPT Hà Huy Tập là 17.75 điểm, số lượng học sinh: 480 em. (Danh sách trúng tuyển xem phía dưới)
2. Thời gian tập trung, nhập học
- Thời gian tập trung, hướng dẫn làm hồ sơ nhập học: 14 giờ ngày 01/8/2017
- Thời gian nhập học lớp 10: Ngày 02,03,04/8/2017. Sau thời gian trên nếu học sinh không đến nhập học thì tự chịu hoàn toàn trách nhiệm.

Danh sách trúng tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2017  2018
 

stt sbd Họ và tên Giới tính Ngày sinh Trường THCS Điểm môn 1 Điểm môn 2 Điểm môn 3 Tổng điểm Tổng cộng
1 80086 Lê Khắc Đàn Nam 2/7/2002 THCS Cẩm Trung 8 8.25 9 42.25 43.25
2 80497 Ngô Thị Cẩm Vân Nữ 24/07/2002 THCS Cẩm Trung 8.5 8 8.75 42.5 42.5
3 80186 Nguyễn Thị Huế Nữ 2/6/2002 THCS Sơn Hà 7.75 7.9 9.25 41.9 41.9
4 80466 Võ Thị Trâm Nữ 21/01/2002 THCS Cẩm Trung 8.75 6.25 9 41.75 41.75
5 80162 Lê Thị Thanh Hoài Nữ 18/04/2002 THCS Cẩm Trung 8.5 7.9 8.25 41.4 41.4
6 80234 Thái Thị Hồng Liên Nữ 22/05/2002 THCS Cẩm Trung 8.5 5.15 9 40.15 41.15
7 80286 Lê Thị Việt Mỹ Nữ 4/4/2002 THCS Cẩm Trung 8 6.9 8.5 39.9 40.9
8 80461 Lê Nguyễn Hương Trà Nữ 28/08/2002 THCS Sơn Hà 8.25 6.25 9 40.75 40.75
9 80489 Nguyễn Thị Tú Nữ 6/4/2002 THCS Sơn Hà 8.5 6.25 8.75 40.75 40.75
10 80397 Nguyễn Văn Sỹ Nam 1/2/2002 THCS Cẩm Trung 8 6.15 9.25 40.65 40.65
11 80076 Nguyễn Đình Dương Nam 23/10/2002 THCS Sơn Hà 7 8 9.25 40.5 40.5
12 80356 Võ Hồng Phúc Nam 18/06/2002 THCS Minh Lạc 8 7.25 8.5 40.25 40.25
13 518 Nguyễn Thị Thảo Quyên Nữ 1/9/2002 Thị Trấn Cẩm Xuyên 8.25 9.25 7.25 40.25 40.25
14 80254 Trần Thị Long Nữ 4/12/2002 THCS Cẩm Trung 8 8.5 7.25 39 40
15 80361 Hoàng Mai Phương Nữ 21/05/2002 THCS Cẩm Trung 7 6.4 9.25 38.9 39.9
16 80483 Nguyễn Xuân Tuấn Nam 8/7/2002 THCS Sơn Hà 7.5 7.75 8.5 39.75 39.75
17 80413 Nguyễn Phương Thảo Nữ 5/7/2002 THCS Cẩm Trung 7 8.75 8 38.75 39.75
18 80492 Trần Thị Mỹ Uyên Nữ 17/06/2002 THCS Cẩm Trung 8 7.75 7.5 38.75 39.75
19 80516 Nguyễn Trần Thảo Vy Nữ 25/02/2002 THCS Cẩm Trung 8 7.25 7.75 38.75 39.75
20 80472 Nguyễn Văn Trường Nam 6/1/2002 THCS Cẩm Trung 7.75 6.65 8.75 39.65 39.65
21 80311 Nguyễn Thị Thảo Nguyên Nữ 3/4/2002 THCS Hà Huy Tập 8.5 7.5 7.5 39.5 39.5
22 80524 Nguyễn Thị Như ý Nữ 3/7/2002 THCS Cẩm Trung 7.5 7 7.75 37.5 39.5
23 80110 Lê Thị Gái Nữ 2/2/2002 THCS Minh Lạc 8 7.5 8 39.5 39.5
24 80184 Võ Khánh Hoà Nam 8/8/2002 THCS Minh Lạc 8.5 6 8.25 39.5 39.5
25 80317 Võ Hữu Nhâm Nam 13/03/2002 THCS Minh Lạc 7.75 6.4 8.75 39.4 39.4
26 80449 Cao Thị Trang Nữ 2/2/2002 THCS Cẩm Thịnh 8 5.25 9 39.25 39.25
27 80494 Trịnh Thị Thu Uyên Nữ 29/09/2002 THCS Cẩm Trung 8 7.25 7.5 38.25 39.25
28 80121 Nguyễn Thị Trà Giang Nữ 18/01/2002 THCS Minh Lạc 8.25 6.75 8 39.25 39.25
29 80426 Lương Hữu Thông Nam 8/5/2002 THCS Sơn Hà 6.75 7.15 9.25 39.15 39.15
30 80107 Lê Văn Đức Nam 26/02/2002 THCS Minh Lạc 8.25 8.55 7 39.05 39.05
31 80459 Trần Thị Trang Nữ 22/03/2002 THCS Sơn Hà 7.75 5.25 9 38.75 38.75
32 80358 Nguyễn Thị Hà Phương Nữ 10/6/2002 THCS Sơn Hà 6 7.75 9.5 38.75 38.75
33 80245 Lê Thị Linh Nữ 10/2/2002 THCS Cẩm Trung 7.75 6.75 7.75 37.75 38.75
34 80297 Lê Thị Nga Nữ 5/3/2002 THCS Cẩm Thịnh 7.25 6.7 8.75 38.7 38.7
35 80424 Lê Xuân Thiên Nam 10/9/2002 THCS Cẩm Trung 8 4.65 9 38.65 38.65
36 80001 Nguyễn Đình Anh Nam 10/7/2002 THCS Cẩm Thịnh 8.25 6.5 7.75 38.5 38.5
37 80085 Kiều Đình Đàn Nam 12/2/2002 THCS Cẩm Thịnh 6.5 7.5 9 38.5 38.5
38 80287 Lê Thị Hồng Na Nữ 21/11/2002 THCS Minh Lạc 6 8.5 9 38.5 38.5
39 80044 Phạm Văn Bền Nam 21/06/2002 THCS Cẩm Trung 7.25 7.4 7.75 37.4 38.4
40 80344 Lê Thị Phương Oanh Nữ 24/02/2002 THCS Cẩm Trung 7.25 5.3 9.25 38.3 38.3
41 80252 Nguyễn Thị Loan Nữ 6/6/2002 THCS Cẩm Trung 8.5 6.75 7.25 38.25 38.25
42 80508 Nguyễn Thế Vũ Nam 26/08/2002 THCS Minh Lạc 7.5 6.4 8.25 37.9 37.9
43 80187 Lương Thị Huệ Nữ 23/01/2002 THCS Sơn Hà 8 5.25 8.25 37.75 37.75
44 80401 Nguyễn Trọng Tú Tâm Nam 3/6/2002 THCS Minh Lạc 7.5 8.75 7 37.75 37.75
45 80440 Nguyễn Kim Tiến Nam 6/1/2002 THCS Cẩm Thịnh 6.25 7 9 37.5 37.5
46 80296 Nguyễn Thị Quỳnh Nga Nữ 6/4/2002 THCS Sơn Hà 7 5.75 8.75 37.25 37.25
47 80258 Nguyễn Văn Lộc Nam 14/04/2002 THCS Sơn Hà 7.5 5.25 8.5 37.25 37.25
48 80464 Trần Hoàng Bảo Trâm Nữ 2/5/2002 THCS Cẩm Trung 7.75 7.25 7.25 37.25 37.25
49 80322 Trần Thị ái Nhân Nữ 30/04/2002 THCS Cẩm Trung 7.5 6.65 7.25 36.15 37.15
50 80134 Lê Xuân Hải Nam 24/01/2002 THCS Hà Huy Tập 8 8 6.5 37 37
51 80273 Hoàng Duy Mạnh Nam 1/10/2002 THCS Cẩm Trung 7.75 4.5 8 36 37
52 80160 Hoàng Thị Hoa Nữ 15/04/2002 THCS Minh Lạc 8.5 6.5 6.25 36 37
53 80236 Đặng Thị Hà Linh Nữ 24/05/2002 THCS Minh Lạc 7.5 8.5 6.75 37 37
54 80307 Nguyễn Trọng Nghĩa Nam 28/12/2002 THCS Sơn Hà 7.5 4.4 8.75 36.9 36.9
55 80422 Nguyễn Viết Thắng Nam 12/8/2002 THCS Minh Lạc 7.25 6.3 8 36.8 36.8
56 80239 Đặng Mai Linh Nữ 2/5/2002 THCS Minh Lạc 7 9.75 6.5 36.75 36.75
57 80437 Nguyễn Thị Minh Thư Nữ 20/01/2002 THCS Minh Lạc 7.5 5.55 8 36.55 36.55
58 80222 Lâm Xuân Khánh Nam 6/1/2002 THCS Cẩm Trung 8.5 3.9 7.25 35.4 36.4
59 80445 Phạm Đình Tố Nam 8/2/2002 THCS Cẩm Trung 6.75 5.9 8 35.4 36.4
60 80486 Trần Quang Tùng Nam 10/2/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 4.9 8.75 35.4 36.4
61 80380 Dương Thị Như Quỳnh Nữ 19/09/2002 THCS Cẩm Trung 8 6.3 7 36.3 36.3
62 80261 Hoàng Thi Hiền Lương Nữ 2/6/2002 THCS Hà Huy Tập 7.25 5.75 8 36.25 36.25
63 80095 Nguyễn Văn Đắc Nam 15/03/2002 THCS Cẩm Trung 6.25 5.75 8.5 35.25 36.25
64 80291 Lê Văn Nam Nam 6/11/2002 THCS Sơn Hà 7 4.15 9 36.15 36.15
65 80372 Nguyễn Văn Quang Nam 28/01/2002 THCS Cẩm Trung 6.75 5.55 8 35.05 36.05
66 80087 Trương Ngọc Đàn Nam 16/04/2002 THCS Sơn Hà 7.5 3.5 8.75 36 36
67 80283 Lê Thị Trà My Nữ 29/02/2002 THCS Cẩm Trung 8.25 5.5 7 36 36
68 80451 Nguyễn Thị Trang Nữ 6/5/2002 THCS Cẩm Trung 6 5.8 8.5 34.8 35.8
69 80423 Lê Thị Thiên Nữ 25/01/2002 THCS Cẩm Trung 7.25 3.75 7.75 33.75 35.75
70 80388 Lê Xuân Sang Nam 20/01/2002 THCS Cẩm Trung 7 5.65 8 35.65 35.65
71 80053 Võ Thị Linh Chi Nữ 10/3/2002 THCS Minh Lạc 7.25 8.15 6.5 35.65 35.65
72 80274 Trần Đình Mạnh Nam 2/11/2002 THCS Cẩm Trung 8 3 7.75 34.5 35.5
73 80465 Nguyễn Ngọc Trâm Nữ 29/02/2002 THCS Cẩm Trung 7.75 5 7 34.5 35.5
74 80230 Trần Thị Mỹ Lệ Nữ 25/11/2002 THCS Cẩm Trung 8 4.4 7 34.4 35.4
75 80294 Trương Xuân Nam Nam 18/01/2002 THCS Cẩm Trung 6.75 4.3 8.75 35.3 35.3
76 80427 Phạm Thị Anh Thơ Nữ 6/4/2002 THCS Cẩm Thịnh 7 5.25 8 35.25 35.25
77 80073 Nguyễn Trường Dũng Nam 6/5/2002 THCS Cẩm Trung 6.75 6.25 7.75 35.25 35.25
78 80136 Võ Hữu Hạnh Nam 3/6/2002 THCS Minh Lạc 8.5 4.75 6.75 35.25 35.25
79 80181 Lê Ngọc Hoành Nam 8/1/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.25 6.65 9 35.15 35.15
80 80155 Nguyễn Văn Hiệu Nam 21/11/2002 THCS Cẩm Trung 6 4.65 8.75 34.15 35.15
81 80071 Lê Anh Dũng Nam 22/12/2002 THCS Cẩm Trung 7 5 8 35 35
82 80227 Lê Thị Thanh Lam Nữ 5/3/2002 THCS Sơn Hà 8.5 4.9 6.5 34.9 34.9
83 80032 Thái Thái Bảo Nam 23/07/2002 THCS Cẩm Trung 6.25 6.4 7 32.9 34.9
84 80083 Nguyễn Ngọc Linh Đan Nữ 2/10/2002 THCS Sơn Hà 6.5 5.75 8 34.75 34.75
85 80495 Nguyễn Lê Hữu Ước Nam 26/03/2002 THCS Sơn Hà 8.5 3.25 7.25 34.75 34.75
86 80072 Lê Khắc Dũng Nam 2/6/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 4.15 8.25 33.65 34.65
87 80519 Trần Thị Hải Yến Nữ 24/03/2002 THCS Cẩm Trung 7.75 4.65 6.75 33.65 34.65
88 80164 Lê Thị Hoài Nữ 15/04/2002 THCS Hà Huy Tập 8 4.5 7 34.5 34.5
89 80434 Trần Thị Thủy Nữ 6/7/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 4.5 8 33.5 34.5
90 80444 Võ Văn Toản Nam 6/1/2002 THCS Cẩm Trung 6.25 6 8 34.5 34.5
91 80301 Phan Thị Thảo Ngân Nữ 3/2/2002 THCS Cẩm Thịnh 6.25 8.9 5.5 32.4 34.4
92 80026 Đặng Hữu Bảo Nam 15/08/2002 THCS Hà Huy Tập 6.75 4.9 8 34.4 34.4
93 80473 Phạm Anh Tuấn Nam 19/08/2002 THCS Cẩm Trung 5.5 7.4 8 34.4 34.4
94 80264 Nguyễn Thị Lương Nữ 10/10/2002 THCS Sơn Hà 7 7.25 6.5 34.25 34.25
95 80212 Nguyễn Đình Khánh Nam 26/06/2002 THCS Sơn Hà 6.5 7.25 7 34.25 34.25
96 80207 Phạm Thị Hường Nữ 16/02/2002 THCS Cẩm Trung 8.5 5.25 6 34.25 34.25
97 80220 Trần Văn Khánh Nam 16/10/2002 THCS Cẩm Trung 7 5.75 6.75 33.25 34.25
98 80369 Võ Nhật Quang Nam 2/9/2002 THCS Minh Lạc 6.75 5.25 7.75 34.25 34.25
99 80433 Lê Thị Thuỷ Nữ 13/04/2002 THCS Minh Lạc 6.5 5.75 7.75 34.25 34.25
100 80389 Nguyễn Thị Sáng Nữ 31/03/2002 THCS Sơn Hà 8 5.15 6.5 34.15 34.15
101 80068 Chu Thị Mỹ Duyên Nữ 15/09/2002 THCS Thị Trấn Cẩm Xuyên 6.25 8.5 6.5 34 34
102 80243 Hà Thị Linh Nữ 1/2/2002 THCS Cẩm Thịnh 7 7 6.5 34 34
103 80345 Phan Thị Oanh Nữ 13/03/2002 THCS Cẩm Thịnh 7.5 4.5 7.25 34 34
104 80502 Nguyễn Viết Việt Nam 11/5/2002 THCS Cẩm Trung 5 5 9 33 34
105 80133 Nguyễn Thị Hải Nữ 15/10/2002 THCS Sơn Hà 7.5 4.25 7.25 33.75 33.75
106 80396 Lê Khắc Sỹ Nam 27/02/2002 THCS Cẩm Trung 6 4.75 8 32.75 33.75
107 80140 Nguyễn Thị Hạnh Nữ 4/6/2002 THCS Hà Huy Tập 7.5 5.2 6.75 33.7 33.7
108 80193 Nguyễn Thị Huyền Nữ 12/6/2002 THCS Cẩm Trung 7 5 6.75 32.5 33.5
109 80282 Đinh Thị Trà My Nữ 20/06/2002 THCS Minh Lạc 7.5 5 6.75 33.5 33.5
110 80446 Lê Huyền Trang Nữ 14/04/2002 THCS Cẩm Trung 7.5 3.45 7 32.45 33.45
111 80152 Hồ Năng Hiệp Nữ 4/5/2002 THCS Sơn Hà 7.5 5.4 6.5 33.4 33.4
112 80159 Nguyễn Thị Thanh Hoa Nam 4/7/2002 THCS Cẩm Thịnh 7.75 4.4 6.75 33.4 33.4
113 80137 Hồ Thị Mỹ Hạnh Nữ 16/12/2002 THCS Hà Huy Tập 7.75 4.4 6.75 33.4 33.4
114 80221 Trần Văn Khánh Nam 24/01/2002 THCS Cẩm Trung 7 3.9 7.75 33.4 33.4
115 80517 Phan Trần Thảo Vy Nữ 30/11/2002 THCS Minh Lạc 7 5.9 6.75 33.4 33.4
116 80149 Phan Thị Hiền Nữ 18/11/2002 THCS Cẩm Thịnh 6.25 4.25 8.25 33.25 33.25
117 80041 Nguyễn Đình Bắc Nam 6/6/2002 THCS Hà Huy Tập 6.5 6.75 6.75 33.25 33.25
118 80292 Nguyễn Văn Nam Nam 11/9/2002 THCS Cẩm Trung 7.25 3.25 7.75 33.25 33.25
119 80383 Lê Thị Quỳnh Nữ 20/06/2002 THCS Minh Lạc 6.75 5.7 7 33.2 33.2
120 80330 Trần Thị Yến Nhi Nữ 25/09/2002 THCS Cẩm Trung 6.75 5.15 6.75 32.15 33.15
121 80299 Nguyễn Thị Nga Nữ 29/08/2002 THCS Minh Lạc 6.5 7.05 6.5 33.05 33.05
122 80172 Phan Ngọc Hoàng Nam 30/04/2002 THCS Sơn Hà 5.5 5 8.5 33 33
123 80343 Hoàng Thị Kiều Oanh Nữ 17/12/2002 THCS Cẩm Trung 7.25 5 6.75 33 33
124 80509 Văn Tiến Vũ Nam 2/3/2002 THCS Minh Lạc 6 7.5 6.75 33 33
125 80271 Dương Thị Mai Nữ 16/02/2002 THCS Minh Lạc 7.75 5.5 6 33 33
126 80347 Phạm Thị Oanh Nữ 16/07/2002 THCS Minh Lạc 6.75 5.9 6.75 32.9 32.9
127 80314 Võ Thị Nguyệt Nữ 21/04/2002 THCS Cẩm Thịnh 7.5 4.85 6.5 32.85 32.85
128 80263 Nguyễn Thị Lương Nữ 1/8/2002 THCS Sơn Hà 7.75 3.75 6.75 32.75 32.75
129 80386 Hoàng Văn Quỳnh Nam 7/6/2002 THCS Sơn Hà 7 4.75 7 32.75 32.75
130 80359 Nguyễn Thị Hiền Phương Nữ 12/10/2002 THCS Sơn Hà 6.5 7.25 6.25 32.75 32.75
131 80415 Nguyễn Thị Thảo Nữ 8/5/2002 THCS Sơn Hà 7.5 4.25 6.75 32.75 32.75
132 80407 Lê Thị Thao Nữ 18/08/2002 THCS Cẩm Thịnh 7 3.75 7.5 32.75 32.75
133 80270 Hà Thị Ngọc Mai Nữ 16/02/2002 THCS Hà Huy Tập 5.75 5.75 7.75 32.75 32.75
134 80079 Đặng Quốc Dương Nam 8/10/2002 THCS Minh Lạc 8 2.75 7 32.75 32.75
135 80177 Nguyễn Việt Hoàng Nam 10/11/2002 THCS Cẩm Thịnh 7 4.5 7 32.5 32.5
136 80482 Nguyễn Văn Tuấn Nam 23/02/2002 THCS Sơn Hà 7.5 3.9 6.75 32.4 32.4
137 80115 Lê Thị Giang Nữ 17/01/2002 THCS Cẩm Thịnh 7 5.9 6.25 32.4 32.4
138 80080 Chu Thị Thùy Dương Nữ 2/2/2002 THCS Hà Huy Tập 6 4.4 8 32.4 32.4
139 80367 Lê Hồng Quang Nam 3/9/2002 THCS Sơn Hà 6.25 3.8 8 32.3 32.3
140 80082 Nguyễn Thị Thùy Dương Nữ 2/8/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 6.8 6.25 32.3 32.3
141 80398 Trần Đức Tài Nam 16/01/2002 THCS Sơn Hà 6.75 5.25 6.75 32.25 32.25
142 80357 Lê Ngọc Phúc Nam 21/06/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.75 3.25 7.75 30.25 32.25
143 80104 Dương Tuấn Đức Nam 28/09/2002 THCS Cẩm Trung 7.25 5.75 6 32.25 32.25
144 80249 Trần Thị Linh Nữ 21/11/2002 THCS Cẩm Trung 6.75 5.75 6 31.25 32.25
145 80318 Võ Kim Nhâm Nam 16/06/2002 THCS Minh Lạc 7.75 4.75 6 32.25 32.25
146 80329 Lê Thị Nhi Nữ 9/6/2002 THCS Minh Lạc 7.75 3.25 6.75 32.25 32.25
147 80125 Nguyễn Thị Hà Nữ 4/5/2002 THCS Minh Lạc 8 3.75 6.25 32.25 32.25
148 80326 Trương Văn Nhật Nam 10/9/2002 THCS Minh Lạc 7.5 3.75 6.75 32.25 32.25
149 80378 Võ Thị Diễm Quỳnh Nữ 12/8/2002 THCS Minh Lạc 8.5 3.55 5.75 32.05 32.05
150 80523 Nguyễn Thị Yến Nữ 10/1/2002 THCS Sơn Hà 6.75 5 6.75 32 32
151 80139 Lê Ngọc Hạnh Nam 21/06/2002 THCS Cẩm Thịnh 6 3 8.5 32 32
152 80116 Nguyễn Thị Giang Nữ 1/5/2002 THCS Hà Huy Tập 8 6 5 32 32
153 80191 Nguyễn Thị Khánh Huyền Nữ 29/02/2002 THCS Hà Huy Tập 6 5 7.5 32 32
154 80199 Hoàng Mạnh Hùng Nam 18/09/2002 THCS Cẩm Trung 6 4.5 7.75 32 32
155 80031 Nguyễn Quốc Bảo Nam 2/5/2002 THCS Cẩm Trung 6.25 4.5 7 31 32
156 80408 Thái Thị Thao Nữ 3/11/2002 THCS Cẩm Trung 8 4 5.5 31 32
157 80477 Võ Hữu Tuấn Nam 17/02/2002 THCS Minh Lạc 7.25 4 6.75 32 32
158 80248 Phan Thị Linh Nữ 25/07/2002 THCS Minh Lạc 8 5 5.5 32 32
159 80339 Nguyễn Thị Nhung Nữ 27/06/2002 THCS Minh Lạc 7 4.5 6.75 32 32
160 80429 Phạm Thị Thu Nữ 19/03/2002 THCS Minh Lạc 7.5 3.4 6.75 31.9 31.9
161 80057 Dương Công Chung Nam 06/02/002 THCS Sơn Hà 5.75 4.25 8 31.75 31.75
162 80511 Chu Văn Vũ Nam 16/10/2002 THCS Hà Huy Tập 5.5 4.75 8 31.75 31.75
163 80194 Phan Thị Huyền Nữ 15/06/2002 THCS Minh Lạc 7.5 4.75 6 31.75 31.75
164 80435 Lê Anh Thư Nữ 29/10/2002 THCS Minh Lạc 7 5.75 6 31.75 31.75
165 80373 Lâm Xuân Quang Nam 10/9/2002 THCS Cẩm Trung 6 6.15 6.25 30.65 31.65
166 80158 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa Nữ 22/07/2002 THCS Sơn Hà 6.75 4.5 6.75 31.5 31.5
167 80208 Nguyễn Bảo Khanh Nam 9/2/2002 THCS Cẩm Trung 6.25 4.5 6.75 30.5 31.5
168 80490 Trần Văn Tư Nam 8/1/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 5 6.75 31.5 31.5
169 80463 Cao Thị ánh Trâm Nữ 4/6/2002 THCS Cẩm Thịnh 7.5 4.4 6 31.4 31.4
170 80157 Nguyễn Thị Phương Hoa Nữ 10/4/2002 THCS Hà Huy Tập 7 5.25 6 31.25 31.25
171 80034 Nguyễn Văn Bảo Nam 12/1/2002 THCS Cẩm Trung 6 2.75 7.75 30.25 31.25
172 80375 Nguyễn Văn Quân Nam 28/10/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 3.75 6.75 30.25 31.25
173 80290 Nguyễn Hữu Nam Nam 10/2/2002 THCS Cẩm Thịnh 4 5.65 8.75 31.15 31.15
174 80298 Nguyễn Thị Nga Nữ 4/3/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 3.65 6.75 30.15 31.15
175 80455 Phan Thị Trang Nữ 24/11/2002 THCS Minh Lạc 7 4.15 6.5 31.15 31.15
176 80485 Nguyễn Thị Tuyết Nữ 18/04/2002 THCS Sơn Hà 8 4.5 5.25 31 31
177 80012 Lê Ngọc Tuấn Anh Nam 7/9/2002 THCS Sơn Hà 6.5 4 7 31 31
178 80101 Phạm Công Đức Nam 20/07/2002 THCS Sơn Hà 5.75 4.5 7.5 31 31
179 80213 Nguyễn Thị Hà Khánh Nữ 30/11/2002 THCS Sơn Hà 6 6.5 6.25 31 31
180 80399 Phan Xuân Tài Nam 16/06/2002 THCS Cẩm Thịnh 6.25 5 6.75 31 31
181 80043 Trần Thị Bé Nữ 28/01/2002 THCS Hà Huy Tập 6.5 4.5 6.75 31 31
182 80321 Thái Văn Nhâm Nam 28/10/2002 THCS Cẩm Trung 6.25 5.5 6 30 31
183 80106 Lê Văn Đức Nam 15/12/2002 THCS Cẩm Trung 5.25 5 7.25 30 31
184 80111 Phan Thị Gái Nữ 2/1/2002 THCS Minh Lạc 8 4.5 5.25 31 31
185 80055 Lê Văn Chiến Nam 26/01/2002 THCS Minh Lạc 6 3 8 31 31
186 80316 Cao Thị Minh Nhàn Nữ 3/5/2002 THCS Cẩm Thịnh 6.5 4.8 6.5 30.8 30.8
187 80077 Lương Hữu Dương Nam 10/2/2002 THCS Sơn Hà 5.5 4.75 7.5 30.75 30.75
188 80022 Nguyễn Thị ánh Nữ 2/2/2002 THCS Sơn Hà 7 4.75 6 30.75 30.75
189 80019 Trần Thị Minh ánh Nữ 20/04/2002 THCS Cẩm Thịnh 5 4.25 8.25 30.75 30.75
190 80067 Cao Nguyễn Mỹ Duyên Nữ 6/3/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.75 5.25 7 30.75 30.75
191 80281 Thái Thị Hải My Nữ 5/3/2002 THCS Cẩm Trung 5.75 4.25 7 29.75 30.75
192 80265 Đinh Viết Lương Nam 21/07/2002 THCS Minh Lạc 5.75 5.65 6.75 30.65 30.65
193 80503 Nguyễn Đình Vinh Nam 25/02/2002 THCS Sơn Hà 5 4 8.25 30.5 30.5
194 80411 Nguyễn Văn Thái Nam 1/2/2002 THCS Sơn Hà 5.75 3.5 7.75 30.5 30.5
195 80447 Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ 2/1/2002 THCS Sơn Hà 7 4.5 6 30.5 30.5
196 80406 Nguyễn Thị Thanh Nữ 11/2/2002 THCS Cẩm Thịnh 7 5 5.75 30.5 30.5
197 80257 Nguyễn Đình Lộc Nam 21/10/2002 THCS Hà Huy Tập 5.75 4.5 7.25 30.5 30.5
198 80117 Thái Thị Giang Nữ 25/09/2002 THCS Cẩm Trung 8 4 4.75 29.5 30.5
199 80156 Trương Thị Mỹ Hoa Nữ 12/2/2002 THCS Cẩm Trung 7.25 4.5 5.25 29.5 30.5
200 80007 Nguyễn Thị Quỳnh Anh Nữ 20/03/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 3.9 6.75 30.4 30.4
201 80481 Nguyễn Văn Tuấn Nam 7/7/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 3.9 6.75 30.4 30.4
202 80189 Nguyễn Đình Huy Nam 19/08/2002 THCS Sơn Hà 5.25 4.75 7.5 30.25 30.25
203 80216 Nguyễn Như Khánh Nam 12/11/2002 THCS Hà Huy Tập 5 4.25 8 30.25 30.25
204 80278 Nguyễn Văn Mạnh Nam 1/5/2002 THCS Cẩm Trung 6.75 3.25 6.25 29.25 30.25
205 80360 Dương Thị Mai Phương Nữ 10/10/2002 THCS Minh Lạc 7.75 3.75 5.5 30.25 30.25
206 80346 Phan Thị Oanh Nữ 15/10/2002 THCS Minh Lạc 7 4.75 5.75 30.25 30.25
207 80384 Nguyễn Thị Quỳnh Nữ 5/7/2002 THCS Cẩm Trung 5.75 4.7 6.5 29.2 30.2
208 80202 Nguyễn Xuân Hùng Nam 25/05/2002 THCS Cẩm Trung 6.75 4.65 5.5 29.15 30.15
209 80267 Phạm Thị Ly Nữ 10/11/2002 THCS Cẩm Trung 5.5 5.15 6.5 29.15 30.15
210 80113 Nguyễn Thị Hương Giang Nữ 12/7/2002 THCS Sơn Hà 8 4 5 30 30
211 80059 Võ Kim Cư Nam 20/12/2002 THCS Minh Lạc 7.25 3 6.25 30 30
212 80510 Võ Hữu Trường Vũ Nam 14/12/2002 THCS Minh Lạc 6.75 4 6.25 30 30
213 80313 Nguyễn Thị Nguyệt Nữ 24/01/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 4.9 5.5 28.9 29.9
214 80382 Lê Thị Quỳnh Nữ 2/11/2002 THCS Minh Lạc 6.75 3.3 6.5 29.8 29.8
215 80332 Bùi Thị Hồng Nhung Nữ 1/10/2002 THCS Sơn Hà 7.75 2.25 6 29.75 29.75
216 80219 Trần Văn Khánh Nam 11/10/2002 THCS Cẩm Trung 6 3.75 6.5 28.75 29.75
217 80060 Phạm Văn Cường Nam 18/02/2002 THCS Minh Lạc 5.75 4.75 6.75 29.75 29.75
218 80276 Đặng Văn Mạnh Nam 28/08/2002 THCS Minh Lạc 7.25 3.75 5.75 29.75 29.75
219 80063 Dương Thị Dung Nữ 6/10/2002 THCS Minh Lạc 6.5 3.25 6.75 29.75 29.75
220 80170 Lê Ngọc Hoàng Nam 1/7/2001 THCS Minh Lạc 6.25 4.25 6.5 29.75 29.75
221 80441 Nguyễn Văn Tiệp Nam 3/1/2001 THCS Sơn Hà 6.5 4 5.75 28.5 29.5
222 80238 Nguyễn Thị Khánh Linh Nữ 9/5/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.25 7 6 29.5 29.5
223 80484 Cao Văn Tuẩn Nam 1/2/2002 THCS Cẩm Thịnh 6 6 5.75 29.5 29.5
224 80337 Nguyễn Thị Nhung Nữ 6/2/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.75 4.5 6.75 29.5 29.5
225 80323 Lê Ngọc Nhật Nam 10/2/2001 THCS Cẩm Thịnh 6.25 4 6.5 29.5 29.5
226 80127 Phạm Thị Hà Nữ 19/03/2002 THCS Minh Lạc 6.75 2.5 6.75 29.5 29.5
227 80054 Hoàng Văn Chiến Nam 17/05/2002 THCS Minh Lạc 6.25 4 6.5 29.5 29.5
228 80203 Võ Hữu Hưng Nam 5/3/2002 THCS Minh Lạc 6.75 2.5 6.75 29.5 29.5
229 80420 Võ Hữu Thắng Nam 12/6/2002 THCS Minh Lạc 5.75 4 7 29.5 29.5
230 80295 Phan Thị Hằng Nga Nữ 6/11/2001 THCS Cẩm Trung 6.75 2.95 6.5 29.45 29.45
231 80315 Nguyễn Thị Thúy Nhài Nữ 6/2/2002 THCS Sơn Hà 6.25 4.75 6 29.25 29.25
232 80244 Hoàng Thị Linh Nữ 13/10/2002 THCS Hà Huy Tập 6.25 4.25 6.25 29.25 29.25
233 80479 Nguyễn Tiến Tuấn Nam 30/09/2002 THCS Minh Lạc 6.5 4.25 6 29.25 29.25
234 80020 Đặng Thị Ngọc ánh Nữ 6/6/2002 THCS Hà Huy Tập 7 3.65 5.75 29.15 29.15
235 80355 Nguyễn Đình Phúc Nam 24/12/2002 THCS Sơn Hà 6.25 2 7.25 29 29
236 80428 Trần Thị Thơm Nữ 3/1/2002 THCS Sơn Hà 7 4.5 5.25 29 29
237 80385 Trần Thị Quỳnh Nữ 15/05/2002 THCS Hà Huy Tập 6.5 3 6.5 29 29
238 80029 Võ Ngọc Bảo Nam 12/1/2002 THCS Cẩm Trung 6 3.5 6.75 29 29
239 80469 Trương Thị Trinh Nữ 6/9/2002 THCS Cẩm Trung 5.25 4.5 7 29 29
240 80474 Võ Kim Anh Tuấn Nam 5/9/2002 THCS Minh Lạc 6.5 4.5 5.75 29 29
241 80045 Hồ Năng Bình Nam 19/05/2002 THCS Sơn Hà 6 3.9 6.5 28.9 28.9
242 80436 Phạm Anh Thư Nữ 20/10/2002 THCS Minh Lạc 6.5 3.9 6 28.9 28.9
243 80018 Đặng Minh ánh Nữ 2/10/2002 THCS Hà Huy Tập 5.75 5.25 6 28.75 28.75
244 80498 Lê Thị Vân Nữ 4/9/2002 THCS Cẩm Trung 5.5 4.75 6 27.75 28.75
245 80457 Thiều Thị Trang Nữ 10/4/2002 THCS Minh Lạc 5.75 3.75 6.75 28.75 28.75
246 80501 Lê Văn Việt Nam 24/11/2002 THCS Minh Lạc 6 3.75 6.5 28.75 28.75
247 80093 Nguyễn Văn Đạt Nam 13/06/2002 THCS Sơn Hà 6.25 5.15 5.5 28.65 28.65
248 80366 Nguyễn Đức Quang Nam 8/7/2002 THCS Sơn Hà 5.75 3.15 7 28.65 28.65
249 80058 Thiều Thị Kim Cúc Nữ 3/6/2002 THCS Minh Lạc 7.25 2.15 6 28.65 28.65
250 80050 Nguyễn Thúy Cẩm Nữ 12/3/2002 THCS Hà Huy Tập 6.25 4 6 28.5 28.5
251 80180 Hà Huy Hoành Nam 22/11/2002 THCS Hà Huy Tập 7 3.5 5.5 28.5 28.5
252 80309 Thái Thị Ngọc Nữ 5/9/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 3.5 5.5 27.5 28.5
253 80421 Trần Văn Thắng Nam 24/11/2002 THCS Cẩm Trung 6.75 3 6 28.5 28.5
254 80218 Lê Văn Khánh Nam 17/04/2002 THCS Minh Lạc 6.75 3.5 5.75 28.5 28.5
255 80166 Nguyễn Thị Hoài Nữ 18/06/2002 THCS Cẩm Trung 6.25 4.4 5.25 27.4 28.4
256 80253 Trần Đình Quốc Long Nam 7/2/2002 THCS Cẩm Thịnh 5 4.75 6.75 28.25 28.25
257 80131 Lê Ngọc Hải Nam 2/6/2001 THCS Cẩm Thịnh 6 4.75 5.75 28.25 28.25
258 80262 Lê Ngọc Lương Nam 11/9/2002 THCS Cẩm Trung 5 4.25 6.5 27.25 28.25
259 80336 Lê Thị Nhung Nữ 8/1/2001 THCS Cẩm Trung 6.75 3.25 5.75 28.25 28.25
260 80188 Phạm Thị Huệ Nữ 4/10/2002 THCS Minh Lạc 6.5 5.25 5 28.25 28.25
261 80371 Ngô Văn Quang Nam 21/08/2002 THCS Sơn Hà 4.75 3.15 7.25 27.15 28.15
262 80381 Trần Như Quỳnh Nữ 27/05/2002 THCS Cẩm Trung 5.75 3.15 6.75 28.15 28.15
263 80288 Trần Thị Na Nữ 20/02/2002 THCS Cẩm Trung 6 3.65 5.75 27.15 28.15
264 80370 Nguyễn Tiến Quang Nam 24/04/2002 THCS Minh Lạc 6 3.15 6.5 28.15 28.15
265 80246 Nguyễn Thị Linh Nữ 5/4/2002 THCS Sơn Hà 6 4.5 5.75 28 28
266 80438 Chu Thị Thường Nữ 2/2/2002 THCS Hà Huy Tập 6.5 4.5 5.25 28 28
267 80182 Trần Khánh Hòa Nữ 23/09/2002 THCS Cẩm Trung 6 3 6 27 28
268 80480 Hoàng Trọng Tuấn Nam 21/10/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 4.5 4.75 27 28
269 80098 Nguyễn Văn Đô Nam 11/1/2002 THCS Cẩm Trung 7.25 3.5 5 28 28
270 80025 Nguyễn Hoàng Bảo Nam 26/05/2002 THCS Sơn Hà 4 4.3 7.75 27.8 27.8
271 80112 Dương Công Giang Nam 26/08/2002 THCS Sơn Hà 6.75 3.75 5.25 27.75 27.75
272 80403 Trần Viết Tân Nam 26/02/2002 THCS Sơn Hà 5.75 5.25 5.5 27.75 27.75
273 80443 Nguyễn Hữu Tuệ Tĩnh Nam 25/07/2002 THCS Sơn Hà 6 4.75 5.5 27.75 27.75
274 80310 Hoàng Thị Thảo Nguyên Nữ 28/10/2002 THCS Sơn Hà 6.5 4.25 5.25 27.75 27.75
275 80467 Hà Huy Triều Nam 4/2/2002 THCS Hà Huy Tập 6.75 3.75 5.25 27.75 27.75
276 80504 Trần Phạm Hoàng Vũ Nam 15/11/2002 THCS Hà Huy Tập 6 3.75 6 27.75 27.75
277 80174 Nguyễn Văn Hoàng Nam 14/01/2002 THCS Cẩm Trung 5.5 2.75 6.5 26.75 27.75
278 80493 Nguyễn Thị Uyên Nữ 13/02/2002 THCS Cẩm Trung 4.5 4.75 6.5 26.75 27.75
279 80507 Võ Quốc Vũ Nam 20/04/2001 THCS Minh Lạc 6.25 2.25 6.5 27.75 27.75
280 80285 Trương Thị Mỹ Nữ 15/02/2002 THCS Sơn Hà 5.5 4.65 6 27.65 27.65
281 80280 Hà Thị Minh Nữ 9/10/2002 THCS Hà Huy Tập 8 3.65 4 27.65 27.65
282 80002 Trần Đình Anh Nam 1/1/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.5 4.5 6 27.5 27.5
283 80128 Nguyễn Thị Thu Hà Nữ 3/2/2002 THCS Hà Huy Tập 7 4 4.75 27.5 27.5
284 80325 Phạm Thanh Nhật Nam 2/1/2002 THCS Cẩm Trung 5.25 4 6.5 27.5 27.5
285 80471 Phan Đình Trường Nam 25/06/2002 THCS Minh Lạc 6 2.5 6.5 27.5 27.5
286 80377 Nguyễn Thị Diễm Quỳnh Nữ 27/01/2002 THCS Sơn Hà 6 2.4 6.5 27.4 27.4
287 80269 Võ Thị Lý Nữ 10/4/2002 THCS Cẩm Thịnh 6.75 3.9 5 27.4 27.4
288 80015 Nguyễn Viết Anh Nam 16/05/2002 THCS Hà Huy Tập 5.25 3.9 6.5 27.4 27.4
289 80038 Trần Xuân Bảo Nam 5/4/2002 THCS Cẩm Trung 7.5 4.4 4 27.4 27.4
290 80308 Hà Huy Ngọ Nam 22/03/2002 THCS Hà Huy Tập 5.25 4.75 6 27.25 27.25
291 80049 Trần Văn Cảnh Nam 2/8/2002 THCS Hà Huy Tập 5.5 3.25 6.5 27.25 27.25
292 80100 Nguyễn Chí Đức Nam 28/08/2002 THCS Cẩm Trung 5.75 3.25 6.25 27.25 27.25
293 80303 Lê Thị Ngân Nữ 8/3/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 2.75 5.25 26.25 27.25
294 80064 Mai Thị Dung Nữ 20/04/2002 THCS Cẩm Thịnh 5 4.15 6.5 27.15 27.15
295 80432 Hoàng Thị Thủy Nữ 6/7/2002 THCS Cẩm Trung 5.75 3.15 5.75 26.15 27.15
296 80364 Nguyễn Thị Phượng Nữ 8/1/2002 THCS Hà Huy Tập 5.25 4.05 6.25 27.05 27.05
297 80500 Hà Văn Việt Nam 5/9/2002 THCS Hà Huy Tập 5 3 7 27 27
298 80488 Đặng Hữu Tú Nam 20/07/2002 THCS Hà Huy Tập 4 4 7.5 27 27
299 80118 Trần Thị Giang Nữ 4/7/2002 THCS Minh Lạc 6 5.5 4.75 27 27
300 80070 Phan Thế Duyệt Nam 13/03/2002 THCS Minh Lạc 6.25 3.5 5.5 27 27
301 80268 Bùi Thị Lý Nữ 1/8/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.25 4.9 5.75 26.9 26.9
302 80349 Trần Thị Oanh Nữ 30/03/2002 THCS Cẩm Trung 6.75 5.4 3.5 25.9 26.9
303 80365 Nguyễn Anh Quang Nam 8/8/2002 THCS Minh Lạc 6.25 3.4 5.5 26.9 26.9
304 80300 Trần Thị Kim Ngân Nữ 5/10/2002 THCS Sơn Hà 7 4.8 4 26.8 26.8
305 80146 Võ Thị Thu Hằng Nữ 17/04/2002 THCS Sơn Hà 5.5 3.75 6 26.75 26.75
306 80005 Lê Ngọc Anh Nam 20/04/2002 THCS Cẩm Thịnh 5 3.25 6.75 26.75 26.75
307 80333 Đậu Thị Hồng Nhung Nữ 2/6/2002 THCS Hà Huy Tập 6 3.75 5.5 26.75 26.75
308 80161 Lê Thị Hoa Nữ 18/10/2001 THCS Cẩm Trung 6.75 3.75 4.25 25.75 26.75
309 80390 Hoàng Trọng Sáng Nam 16/06/2002 THCS Cẩm Trung 4.5 3.25 6.75 25.75 26.75
310 80514 Lê Văn Vũ Nam 28/03/2002 THCS Minh Lạc 6 2.75 6 26.75 26.75
311 80260 Trần Đức Lương Nam 12/9/2002 THCS Sơn Hà 5.5 4.5 5.5 26.5 26.5
312 80231 Nguyễn Thị Nhật Lệ Nữ 3/10/2002 THCS Cẩm Thịnh 6 5 4.75 26.5 26.5
313 80024 Thái Gia Bảo Nam 27/08/2002 THCS Cẩm Trung 5.5 2 6.25 25.5 26.5
314 80167 Trần Thị Hoài Nữ 23/01/2002 THCS Cẩm Trung 4.75 4 6.5 26.5 26.5
315 80450 Lê Thị Trang Nữ 10/5/2002 THCS Cẩm Trung 6.75 3 4.5 25.5 26.5
316 80200 Lê Ngọc Hùng Nam 24/09/2002 THCS Sơn Hà 4.25 4.25 6.75 26.25 26.25
317 80130 Cao Văn Hào Nam 16/02/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.25 4.25 5.75 26.25 26.25
318 80456 Phạm Thị Trang Nữ 7/2/2002 THCS Cẩm Trung 6.25 2.25 5.75 26.25 26.25
319 80030 Hà Nhật Bảo Nam 13/09/2002 THCS Cẩm Trung 6 3.25 5.5 26.25 26.25
320 80506 Trần Quang Vũ Nam 27/01/2002 THCS Minh Lạc 5.5 3.25 6 26.25 26.25
321 80460 Hoàng Lê Thùy Trang Nữ 17/06/2002 THCS Hà Huy Tập 6.75 4.65 4 26.15 26.15
322 80462 Lê Thị Mỹ Trà Nữ 10/6/2002 THCS Cẩm Trung 6 4.65 4.25 25.15 26.15
323 80089 Nguyễn Thị Đào Nữ 9/10/2002 THCS Sơn Hà 5.5 2.5 6.25 26 26
324 80521 Lê Thị Yến Nữ 9/3/2002 THCS Hà Huy Tập 5.5 3.5 5.75 26 26
325 80066 Nguyễn Văn Duy Nam 20/07/2002 THCS Cẩm Trung 5 3.5 6.25 26 26
326 80097 Lê Văn Đô Nam 2/2/2002 THCS Cẩm Trung 6 3 5 25 26
327 80142 Võ Thị Thanh Hằng Nữ 8/2/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 4 4.5 26 26
328 80402 Nguyễn Văn Tâm Nam 1/8/2002 THCS Sơn Hà 5 3.25 6.25 25.75 25.75
329 80006 Nguyễn Thị Quỳnh Anh Nữ 12/2/2002 THCS Minh Lạc 6.5 4.15 4.25 25.65 25.65
330 80010 Võ Thị Anh Nữ 18/10/2002 THCS Minh Lạc 5.75 3.15 5.5 25.65 25.65
331 80091 Lương Hữu Đạt Nam 2/9/2002 THCS Sơn Hà 5.25 2.5 6.25 25.5 25.5
332 80081 Nguyễn Thị Thùy Dương Nữ 1/3/2002 THCS Sơn Hà 5.25 3 6 25.5 25.5
333 80178 Trương Việt Hoàng Nam 12/6/2002 THCS Hà Huy Tập 5 3.5 6 25.5 25.5
334 80453 Nguyễn Thị Trang Nữ 16/01/2002 THCS Cẩm Trung 7 2 4.75 25.5 25.5
335 80092 Nguyễn Văn Đạt Nam 12/9/2002 THCS Cẩm Trung 6 2.5 5.5 25.5 25.5
336 80417 Trần Thị Thảo Nữ 23/01/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 4 3.75 24.5 25.5
337 80491 Nguyễn Văn Tứ Nam 7/6/2002 THCS Minh Lạc 5 2.5 6.5 25.5 25.5
338 80431 Thái Thị Thúy Nữ 3/11/2002 THCS Cẩm Trung 5.75 4.9 4 24.4 25.4
339 80196 Dương Công Hùng Nam 26/08/2002 THCS Sơn Hà 5.25 3.25 5.75 25.25 25.25
340 80348 Trần Thị Oanh Nữ 7/8/2002 THCS Hà Huy Tập 4.75 4.25 5.75 25.25 25.25
341 80319 Hồ Văn Nhâm Nam 18/12/2002 THCS Minh Lạc 5.75 4.75 4.5 25.25 25.25
342 80405 Nguyễn Văn Tấn Nam 8/3/2002 THCS Sơn Hà 5.75 2 5.75 25 25
343 80204 Nguyễn Trọng Hưng Nam 8/5/2001 THCS Sơn Hà 4.5 2.5 5.75 23 25
344 80135 Hà Huy Hạnh Nam 24/06/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.25 4 5.25 25 25
345 80226 Lê Quốc Kỳ Nam 6/1/2002 THCS Cẩm Trung 6 2 5.5 25 25
346 80197 Nguyễn Đình Hùng Nam 14/04/2002 THCS Sơn Hà 4.25 2.25 6.5 23.75 24.75
347 80132 Nguyễn Đình Ngọc Hải Nam 22/02/2002 THCS Sơn Hà 4.75 2.75 6.25 24.75 24.75
348 80335 Lê Thị Nhung Nữ 6/4/2002 THCS Cẩm Thịnh 6 2.75 5 24.75 24.75
349 80046 Nguyễn Như Bôn Nam 8/5/2002 THCS Hà Huy Tập 5.75 2.75 5.25 24.75 24.75
350 80328 Dương Thị Nhi Nữ 27/06/2002 THCS Cẩm Trung 6.75 3.25 3.5 23.75 24.75
351 80468 Trần Thị Trinh Nữ 7/3/2002 THCS Cẩm Trung 6.75 2.25 4.5 24.75 24.75
352 80047 Phan Đình Bút Nam 10/2/2002 THCS Minh Lạc 5 2.25 6.25 24.75 24.75
353 80016 Đậu Thị ái Nữ 13/04/2002 THCS Sơn Hà 5 4.15 5.25 24.65 24.65
354 80410 Trần Văn Thành Nam 14/03/2002 THCS Sơn Hà 5.5 4 4.75 24.5 24.5
355 80229 Lê Thị Lan Nữ 6/2/2002 THCS Cẩm Thịnh 6.5 1.5 5 24.5 24.5
356 80065 Trương Thị Thuỳ Dung Nữ 19/07/2002 THCS Cẩm Trung 6 5 3.25 23.5 24.5
357 80505 Lê Quang Vũ Nam 17/04/2002 THCS Cẩm Trung 5.5 3 4.75 23.5 24.5
358 80150 Võ Thị Hiền Nữ 10/2/2002 THCS Minh Lạc 6.5 3.5 4 24.5 24.5
359 80374 Nguyễn Trí Quân Nam 12/8/2002 THCS Cẩm Thịnh 4.5 2.4 6.5 24.4 24.4
360 80023 Lê Văn ánh Nam 20/07/2001 THCS Sơn Hà 4.5 2.25 6.5 24.25 24.25
361 80051 Lê Thị Kim Chi Nữ 16/01/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.25 3.25 5.25 24.25 24.25
362 80394 Trần Thanh Sơn Nam 2/1/2002 THCS Hà Huy Tập 5.75 2.25 5.25 24.25 24.25
363 80352 Lê Xuân Phong Nam 4/4/2002 THCS Cẩm Trung 4.5 2.75 6.25 24.25 24.25
364 80094 Võ Văn Đạt Nam 13/11/2002 THCS Sơn Hà 4.25 3.5 6 24 24
365 80168 Nguyễn Thành Hoàn Nam 19/05/2002 THCS Sơn Hà 4.5 4 5.5 24 24
366 80206 Nguyễn Thị Hương Nữ 8/6/2002 THCS Sơn Hà 6.5 3 4 24 24
367 80256 Lâm Xuân Long Nam 16/10/2002 THCS Cẩm Trung 4.75 3 5.25 23 24
368 80392 Lê Văn Sinh Nam 10/2/2002 THCS Cẩm Trung 5.5 4.5 4.25 24 24
369 80173 Nguyễn Văn Hoàng Nam 3/6/2002 THCS Minh Lạc 4.25 4 5.75 24 24
370 80412 Bùi Thị Phương Thảo Nữ 20/02/2002 THCS Sơn Hà 6 3.75 4 23.75 23.75
371 80209 Phan Anh Khánh Nam 21/07/2002 THCS Sơn Hà 5 3.75 5 23.75 23.75
372 80284 Nguyễn Thị Mỹ Nữ 24/07/2002 THCS Cẩm Thịnh 7.5 2.75 3 23.75 23.75
373 80419 Nguyễn Đình Thắng Nam 23/08/2002 THCS Cẩm Thịnh 4.75 3.75 5.25 23.75 23.75
374 80144 Nguyễn Thị Hằng Nữ 16/03/2002 THCS Cẩm Thịnh 5 2.25 5.75 23.75 23.75
375 80163 Nguyễn Thị Thanh Hoài Nữ 12/7/2002 THCS Cẩm Trung 5.75 2.25 3.5 20.75 23.75
376 80334 Hà Thị Hồng Nhung Nữ 29/08/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.25 2.15 5.5 23.65 23.65
377 80145 Lê Thị Thu Hằng Nữ 18/04/2002 THCS Sơn Hà 4.75 3 5.5 23.5 23.5
378 80153 Hoàng Ngọc Hiệp Nam 6/10/2002 THCS Sơn Hà 3.75 2.5 6.75 23.5 23.5
379 80099 Lê Anh Đức Nam 27/02/2002 THCS Sơn Hà 5 3.5 5 23.5 23.5
380 80237 Lê Thị Khánh Linh Nữ 25/02/2002 THCS Sơn Hà 7 4.5 2.5 23.5 23.5
381 80185 Trương Thị Mỹ Hồng Nữ 12/2/2002 THCS Cẩm Trung 5.5 3.5 4 22.5 23.5
382 80275 Nguyễn Hữu Mạnh Nam 27/03/2002 THCS Minh Lạc 5 3 5.25 23.5 23.5
383 80247 Nguyễn Thị Linh Nữ 14/03/2002 THCS Cẩm Thịnh 4.25 2.75 6 23.25 23.25
384 80499 Cao Văn Việt Nam 18/08/2002 THCS Cẩm Thịnh 6 1.75 4.75 23.25 23.25
385 80277 Lê Văn Mạnh Nam 16/07/2002 THCS Cẩm Trung 6.5 3.25 3.5 23.25 23.25
386 80522 Lê Thị Yến Nữ 22/03/2002 THCS Cẩm Trung 7 3.75 2.25 22.25 23.25
387 80223 Lê Văn Khắc Nam 15/03/2002 THCS Cẩm Trung 5.25 3.75 4 22.25 23.25
388 80217 Võ Sỹ Khánh Nam 4/1/2002 THCS Minh Lạc 4.25 3.75 5.5 23.25 23.25
389 80496 Hoàng Thị Cẩm Vân Nữ 6/8/2002 THCS Minh Lạc 4.5 3.75 5.25 23.25 23.25
390 80035 Võ Văn Bảo Nam 12/5/2002 THCS Sơn Hà 4 3.5 5.75 23 23
391 80069 Nguyễn Thị Duyên Nữ 10/9/2002 THCS Sơn Hà 5.75 2 4.75 23 23
392 80304 Nguyễn Thị Ngân Nữ 2/2/2002 THCS Cẩm Thịnh 5 3 5 23 23
393 80476 Lê Hoàng Tuấn Nam 1/10/2002 THCS Cẩm Trung 3.5 3 6 22 23
394 80088 Trương Văn Đàn Nam 12/5/2002 THCS Cẩm Trung 5 1.5 5.25 22 23
395 80074 Lê Văn Dũng Nam 21/09/2002 THCS Minh Lạc 4.75 1.5 6 23 23
396 80138 Lê Thị Mỹ Hạnh Nữ 2/2/2002 THCS Minh Lạc 7.75 3 2.25 23 23
397 80056 Nguyễn Đình Chuẩn Nam 10/12/2000 THCS Minh Lạc 5 3 5 23 23
398 80192 Nguyễn Thị Ngọc Huyền Nữ 7/2/2002 THCS Sơn Hà 4.25 3.25 5.5 22.75 22.75
399 80228 Trần Thị Mỹ Lan Nữ 11/8/2002 THCS Cẩm Thịnh 6.25 2.25 4 22.75 22.75
400 80251 Nguyễn Thị Thùy Linh Nữ 2/10/2002 THCS Cẩm Trung 5 2.25 4.75 21.75 22.75
401 80439 Nguyễn Đình Tiến Nam 10/8/2002 THCS Sơn Hà 4.5 2 5.25 21.5 22.5
402 80454 Nguyễn Thị Trang Nữ 23/07/2002 THCS Sơn Hà 7.75 2.5 2.25 22.5 22.5
403 80235 Lê Thị Liễu Nữ 24/01/2002 THCS Cẩm Thịnh 7 3.9 2.25 22.4 22.4
404 80078 Nguyễn Hữu Khánh Dương Nam 6/1/2002 THCS Cẩm Thịnh 6 2.25 4 22.25 22.25
405 80233 Phan Thị Lệ Nữ 25/08/2002 THCS Cẩm Thịnh 7 3.25 2.5 22.25 22.25
406 80259 Hà Văn Luận Nam 12/1/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.5 1.75 4.75 22.25 22.25
407 80458 Trần Thị Trang Nữ 3/5/2002 THCS Cẩm Thịnh 7 2.25 3 22.25 22.25
408 80096 Lê Ngọc Đoàn Nam 6/2/2002 THCS Cẩm Thịnh 4 3.15 5.5 22.15 22.15
409 80183 Trần Khánh Hòa Nữ 25/08/2001 THCS Cẩm Trung 6 3.1 3 21.1 22.1
410 80176 Võ Văn Hoàng Nam 15/12/2002 THCS Sơn Hà 3.25 3.5 6 22 22
411 80129 Trần Thị Thu Hà Nữ 1/3/2002 THCS Cẩm Thịnh 4 3.5 5.25 22 22
412 80338 Nguyễn Thị Nhung Nữ 25/05/2002 THCS Cẩm Thịnh 6.5 2 3.5 22 22
413 80340 Trần Thị Nhung Nữ 18/12/2002 THCS Cẩm Trung 7 3 2.5 22 22
414 80327 Lê Thị Quỳnh Nhi Nữ 9/3/2002 THCS Cẩm Trung 4.25 4 4.25 21 22
415 80084 Nguyễn Thị Thùy Đan Nữ 20/04/2002 THCS Sơn Hà 4.75 2.75 4.75 21.75 21.75
416 80122 Lê Trường Giang Nam 27/12/2002 THCS Sơn Hà 4 2.25 5.75 21.75 21.75
417 80175 Nguyễn Văn Hoàng Nam 15/09/2002 THCS Sơn Hà 3.25 3.25 6 21.75 21.75
418 80004 Lê Ngọc Anh Nam 4/2/2002 THCS Cẩm Thịnh 4 2.75 5.5 21.75 21.75
419 80062 Phạm Quang Diện Nam 2/7/2002 THCS Cẩm Thịnh 4.25 3.25 5 21.75 21.75
420 80387 Nguyễn Thị Sang Nữ 11/9/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.5 2.5 4 21.5 21.5
421 80475 Phạm Đình Tuấn Nam 7/3/2002 THCS Cẩm Trung 6.25 2 3 20.5 21.5
422 80109 Lê Viết Đức Nam 6/3/2002 THCS Cẩm Trung 4.5 1.5 5 20.5 21.5
423 80241 Trương Thị Mỹ Linh Nữ 3/7/2002 THCS Minh Lạc 4.5 3 4.75 21.5 21.5
424 80512 Đặng Văn Vũ Nam 23/05/2002 THCS Minh Lạc 5.5 4.5 3 21.5 21.5
425 80242 Đinh Thị Linh Nữ 28/02/2002 THCS Minh Lạc 5.5 3 3.75 21.5 21.5
426 80430 Lê Thị Thúy Nữ 13/03/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.25 2.4 4.25 21.4 21.4
427 80240 Phan Thị Mỹ Linh Nữ 2/1/2002 THCS Sơn Hà 5.5 2.25 4 21.25 21.25
428 80224 Nguyễn Đình Khuê Nam 21/05/2002 THCS Cẩm Thịnh 3.75 2.25 5.75 21.25 21.25
429 80305 Võ Thị Ngân Nữ 12/4/2002 THCS Hà Huy Tập 5.75 3.75 3 21.25 21.25
430 80409 Trần Thị Thao Nữ 14/01/2002 THCS Cẩm Trung 5.5 3.75 2.75 20.25 21.25
431 80520 Lê Thị Yến Nữ 8/3/2002 THCS Cẩm Trung 5.5 2.75 3.75 21.25 21.25
432 80210 Nguyễn Duy Khánh Nam 10/8/2002 THCS Cẩm Trung 4.75 1.75 4.5 20.25 21.25
433 80215 Trần Xuân Nam Khánh Nam 4/6/2002 THCS Cẩm Trung 4.75 2.25 4.75 21.25 21.25
434 80478 Lê Quốc Tuấn Nam 20/02/2002 THCS Cẩm Trung 4.75 2.75 4.5 21.25 21.25
435 80293 Nguyễn Văn Nam Nam 12/3/2002 THCS Cẩm Trung 3.75 2.25 5.25 20.25 21.25
436 80320 Nguyễn Văn Nhâm Nam 29/09/2002 THCS Sơn Hà 5.75 2 3.75 21 21
437 80120 Cao Thị Thùy Giang Nữ 4/3/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.25 3.5 3.5 21 21
438 80198 Nguyễn Đình Hùng Nam 23/04/2002 THCS Cẩm Thịnh 4.5 2.5 4.75 21 21
439 80418 Nguyễn Hữu Thạch Nam 17/06/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.25 3 3.75 21 21
440 80232 Nguyễn Thị Lệ Nữ 25/10/2002 THCS Minh Lạc 6 3 3 21 21
441 80171 Lê Ngọc Hoàng Nam 14/09/2001 THCS Sơn Hà 3 2.25 5.75 19.75 20.75
442 80350 Nguyễn Đình Phi Nam 28/10/2002 THCS Cẩm Thịnh 4 1.75 5.5 20.75 20.75
443 80011 Nguyễn Trí Anh Nam 13/04/2002 THCS Cẩm Thịnh 5 1.75 4.5 20.75 20.75
444 80312 Phan Xuân Nguyên Nam 14/02/2002 THCS Cẩm Thịnh 3.75 3.15 5 20.65 20.65
445 80289 Hà Huy Nam Nam 25/02/2002 THCS Hà Huy Tập 4.5 3.65 4 20.65 20.65
446 80169 Nguyễn Văn Hoàn Nam 30/04/2002 THCS Sơn Hà 4.5 3 4.25 20.5 20.5
447 80404 Nguyễn Trọng Tấn Nam 13/05/2002 THCS Sơn Hà 5.5 2 3.75 20.5 20.5
448 80190 Nguyễn Hữu Huy Nam 26/04/2001 THCS Sơn Hà 3.5 2 5.25 19.5 20.5
449 80225 Hà Văn Kiên Nam 2/9/2002 THCS Cẩm Thịnh 2.75 3 6 20.5 20.5
450 80052 Nguyễn Thị Kim Chi Nữ 10/10/2002 THCS Cẩm Trung 6.25 3.5 2.25 20.5 20.5
451 80416 Nguyễn Thị Thảo Nữ 24/08/2002 THCS Minh Lạc 6 3 2.75 20.5 20.5
452 80342 Phạm Thị Như Nữ 22/06/2002 THCS Cẩm Trung 5.75 1.9 3 19.4 20.4
453 80250 Trần Thị Linh Nữ 27/07/2002 THCS Cẩm Trung 6.25 1.25 2.75 19.25 20.25
454 80376 Võ Hữu Anh Quốc Nam 5/10/2002 THCS Minh Lạc 5.5 1.25 4 20.25 20.25
455 80442 Lâm Xuân Tiệp Nam 11/3/2002 THCS Sơn Hà 4.25 2 4.75 20 20
456 80039 Nguyễn Thanh Băng Nam 26/08/2002 THCS Cẩm Trung 5 2.5 3.75 20 20
457 80105 Lê Văn Đức Nam 5/1/2002 THCS Cẩm Trung 5.5 2.5 2.75 19 20
458 80393 Hồ Khắc Sơn Nam 10/2/2002 THCS Minh Lạc 5 5 2.5 20 20
459 80108 Nguyễn Văn Đức Nam 16/03/2002 THCS Hà Huy Tập 4.5 4.25 3.25 19.75 19.75
460 80452 Nguyễn Thị Trang Nữ 12/3/2002 THCS Minh Lạc 6 2.65 2.5 19.65 19.65
461 80255 Trần Văn Long Nam 12/6/2002 THCS Sơn Hà 3.75 3.5 3.75 18.5 19.5
462 80040 Nguyễn Văn Bằng Nam 1/3/2002 THCS Sơn Hà 5.5 3.5 2.5 19.5 19.5
463 80205 Hoàng Thị Lan Hương Nữ 22/08/2002 THCS Hà Huy Tập 5.75 3 2.5 19.5 19.5
464 80008 Võ Sỹ Anh Nam 16/10/2002 THCS Minh Lạc 4.75 2 4 19.5 19.5
465 80214 Lê Hồng Khánh Nam 28/06/2002 THCS Sơn Hà 6 2.25 2.5 19.25 19.25
466 80003 Phan Đức Anh Nam 22/08/2002 THCS Sơn Hà 5.25 2.75 3 19.25 19.25
467 80021 Nguyễn Thị Ngọc ánh Nữ 2/8/2002 THCS Cẩm Thịnh 6.5 2.25 2 19.25 19.25
468 80102 Nguyễn Hữu Đức Nam 11/3/2002 THCS Sơn Hà 3.5 3 4.5 19 19
469 80448 Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ 19/05/2002 THCS Cẩm Trung 5.5 3 2.5 19 19
470 80351 Phan Xuân Phi Nam 2/2/2002 THCS Cẩm Thịnh 4.5 2.75 3.5 18.75 18.75
471 80518 Nguyễn Thị Hải Yến Nữ 2/10/2002 THCS Cẩm Thịnh 5.5 1.75 3 18.75 18.75
472 80362 Đậu Thị Phương Nữ 16/07/2002 THCS Minh Lạc 5 2.9 2.75 18.4 18.4
473 80033 Nguyễn Văn Bảo Nam 12/1/2002 THCS Hà Huy Tập 4 2.75 3.75 18.25 18.25
474 80272 Đậu Bá Mạnh Nam 18/12/2002 THCS Minh Lạc 4.75 2.25 3.25 18.25 18.25
475 80341 Lê Thị Hải Như Nữ 5/8/2002 THCS Cẩm Trung 4 4.15 3 18.15 18.15
476 80151 Nguyễn Hữu Hiệp Nam 2/6/2002 THCS Sơn Hà 2 4 5 18 18
477 80141 Nguyễn Thị Hạnh Nữ 29/01/2002 THCS Sơn Hà 5.75 1.5 2.5 18 18
478 80147 Lê Thị Thúy Hằng Nữ 7/1/2002 THCS Cẩm Trung 5 3 2 17 18
479 80487 Lê Văn Tùng Nam 21/06/2002 THCS Minh Lạc 5.5 2.5 2.25 18 18
480 80124 Lê Thị Hồng Hà Nữ 20/09/2002 THCS Minh Lạc 5.75 2.75 1.75 17.75 17.75
 
Thông tin tuyển sinh, hướng nghiệp khác:
Giải đáp thắc mắc vào trường Quân đội năm 2018 (20/3/2018)
Bộ Giáo dục công bố 8 điểm mới trong dự thảo tuyển sinh đại học 2018 (22/2/2018)
Bộ GD&ĐT giữ ổn định phương án thi THPT quốc gia đến năm 2020 (11/10/2017)
Muốn đăng ký xét tuyển vào trường quân đội phải nộp bao nhiêu bộ hồ sơ? (25/9/2017)
Hướng dẫn ghi phiếu đăng ký dự thi THPT Quốc gia 2017 (25/9/2017)
Thông báo điểm trúng tuyển vào lớp 10 và thời gian nhập học (23/9/2017)
 
TIN TỨC MỚI NHẤT
CÔNG ĐOÀN TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP: TỔ CHỨC THÀNH CÔNG GIẢI BÓNG CHUYỀN NỮ
Trường THPT Hà Huy Tập: Tặng sách xây dựng nông thôn mới tại xã Cẩm Sơn
TỔ NGOẠI NGỮ TỔ CHỨC SINH HOẠT CLB TIẾNG ANH THƯỜNG KỲ TRONG CHUỖI HOẠT ĐỘNG “TUẦN LỄ HƯỞNG ỨNG HỌC TẬP SUỐT ĐỜI NĂM 2018”
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP: ĐA DẠNG HÓA HÌNH THỨC GIÁO DỤC QUA TỔ CHỨC DẠY HỌC LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG TẠI KHU LƯU NIỆM CỐ TỔNG BÍ THƯ HÀ HUY TẬP
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP: TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỞNG ỨNG TUẦN LỄ HỌC TẬP SUỐT ĐỜI VÀ NGÀY HỘI ĐỌC SÁCH
THPT Hà Huy Tập: Tổ chức khám sức khỏe cho học sinh lớp 10
TUỔI TRẺ TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP CHUNG TAY XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
Kế hoạch Thực hiện nhiệm vụ năm học 2018-2019 về công tác pháp chế (Số 1413/KH-SGDĐT)
Công văn Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục chính trị tư tưởng và công tác HSSV năm học 2018-2019
VIDEO CLIPS
Loading the player...
 
Liên kết Website
 
  Trường THPT Hà Huy Tập - Hà Tĩnh
Địa chỉ: Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh
Điện thoại:  02393.863.096
Website: thpthahuytaphatinh.edu.vn